article

Sex ratio total population.PNG Trong thống kê giới tínhsinh vật, tỷ lệ giới tínhthương số giữa số lượng giống đực (nam giới khi nói về dân số của người) và số lượng giống cái (nữ giới khi nói về dân số của người) hoặc ngược lại.

Ở người, khi lấy thống kê trên diện rộng, tỷ lệ này xấp xỉ bằng 1:1, thay đổi tùy theo độ tuổi. Ronald Fisher là người đầu tiên giải thích tỷ lệ giới tính 1:1 ở người. Khi độ tuổi tăng, tỷ lệ này nghiêng về nữ giới.

Ở một số loài sinh vật, tỷ lệ này rất khác với 1:1.

Tham khảo


Dân số | Thống kê | Tiến hóa sinh học

Geschlechterverteilung | Sex ratio | Sex ratio | Geslachtsverhouding | 性別比

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Tỷ lệ giới tính".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld