article

Xem các nghĩa khác tại tỉnh (định hướng)
Tỉnh là thuật ngữ để chỉ một cấp đơn vị hành chính. Nó đồng thời cũng là thuật ngữ để chỉ đơn vị hành chính thuộc cấp này.

Khi hiểu theo nghĩa thứ hai thì nó là đơn vị hành chính trực thuộc một quốc gia. Trung tâm hành chính của một tỉnh thường đặt tại một thị xã hay một thành phố cấp tỉnh, gọi là tỉnh lỵ.

Tại Việt Nam


Phân chia cấp đơn vị hành chính

Hiện nay, tại Việt Nam thì các đơn vị hành chính được phân chia một cách chính thức thành 3 cấp là cấp tỉnh, cấp huyện và cấp .

Các đơn vị hành chính tương đương


Tỉnh là đơn vị hành chính ở cấp tương đương với thành phố trực thuộc trung ương.

Các đơn vị hành chính cấp dưới


Một tỉnh có thể được chia ra thành nhiều huyện và một số thị xã hay thành phố cấp tỉnh.

Xem thêm


Tỉnh | Đơn vị hành chính

Provincia | Provinsi | Propinsi | Província | Provincie | Provins | Provinz | Province | Provincia | Provinco | Probintzia | استان | Province | Provinsje | Provincia | 도 (행정 구역) | Pokrajina | Provincia | פרובינציה | Provincia | Provincie | Previncie | Provincie | | Provins | Provins | Prowincja | Província | Pruvincia | Province | Provins | จังหวัด | İl | Провінція |

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Tỉnh".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld