Số đăng ký CAS là sự xác định bằng chuối số định danh duy nhất cho các nguyên tố hóa học, các hợp chất hóa học, các polyme, các chuối sinh học, các hỗn hợp và các hợp kim. Chúng còn được nói đến như là các số CAS hay các CAS RN.
Dịch vụ tóm tắt hóa chất (CAS- viết tắt của Chemical Abstracts Service trong tiếng Anh), một bộ phận của Hiệp hội hóa chất Hoa Kỳ, gắn các chuỗi số định danh này cho mọi hóa chất đã được miêu tả trong các loại sách vở. Mục đích của nó là làm cho việc tìm kiếm trong các cơ sở dữ liệu thuận tiện hơn, do các hóa chất thông thường có rất nhiều tên gọi khác nhau. Gần như mọi cơ sở dữ liệu về hóa chất ngày nay đều cho phép tìm kiếm theo số CAS.
Vào thời điểm ngày 19 tháng 11 năm 2005 đã có tổng cộng 26.994.200 hóa chất và 56.976.579 chuỗi có trong đăng ký CAS. Chuỗi số mới nhất được gán vào thời điểm này là 868522-82-1 — số lượng hiện tại được công bố ở đây. Khoảng 4.000 số mới được thêm vào mỗi ngày.
CAS cũng duy trì và bán cơ sở dữ liệu về các hóa chất này, được biết đến như là đăng ký CAS.
Để tìm số CAS của hợp chất đã biết trước tên gọi, công thức hóa học hay cấu trúc, các nguồn miễn phí sau đây có thể hữu dụng:
Número CAS | Registrační číslo CAS | CAS-nummer | CAS-Nummer | CAS registry number | Número CAS | Numéro CAS | Numero CAS | CAS-szám | CAS-nummer | CAS登録番号 | CAS-nummer | CAS-nummer | Registro CAS | Registračné číslo CAS | ЦАС регистарски број | CAS-numero | CAS-nummer | เลขทะเบียน CAS | CAS号
This article is licensed under the GNU Free Documentation License.
It uses material from the
"Số đăng ký CAS".
Home Page • arts • business • computers • games • health • hospitals • home • kids & teens • news • physicians • recreation• reference • regional • science • shopping • society • sports • world