Trong toán học, phần tử đơn vị (hay còn gọi là phần tử trung hòa) là một phần tử đặc biệt của một tập hợp khi nói đến phép toán hai ngôi trên tập hợp đó. Nó không làm thay đổi phần tử còn lại khi thực hiện phép toán với phần tử đó. Khái niệm này được dùng trong lý thuyết nhóm và magma (đại số).
Thuật ngữ phần tử đơn vị có thể được gọi ngắn gọn là đơn vị nếu không bị hiểu nhầm.
Cho (S, *) là một tập S cùng với phép toán hai ngôi * trên nó, phần tử e được gọi là
| Tập hợp | Phép toán | đơn vị |
|---|---|---|
| số thực | + (cộng) | 0 |
| số thực | • (nhân) | 1 |
| ma trận vuông n x n | + (cộng) | ma trận không |
| ma trận vuông n x n | • (nhân) | ma trận đơn vị |
| Tất cả các hàm từ tập M lên chính nó | hàm hợp | ánh xạ đồng nhất |
| Các xâu kí tự | phép nối xâu | xâu rỗng |
| Tập có hai phần tử {e, f} | * định nghĩa bởi e * e = f * e = e và f * f = e * f = f | cả hai e và f là các đơn vị trái, nhưng không có đơn vị phải hay đơn vị hai phía |
Như trong ví dụ dưới cùng, (S,*) có thể có nhiều hơn một đơn vị trái. Thực tế là phần tử nào cũng có thể là đơn vị trái. Tương tự, có thể có nhiều đơn vị phải. Nhưng nếu có một đơn vị trái và một đơn vị phải thì chúng bằng nhau và chỉ có đúng một đơn vị hai phía.
Cụ thể là: nếu l là một đơn vị trái và r là một đơn vị phải thì l = l * r = r. Vậy, không bao giờ có nhiều hơn một đơn vị hai phía.
عنصر حيادي | Neutrální prvek | Neutrales Element | Ühikelement | Identity element | Elemento neutro | Élément neutre | 항등원 | Elemento neutro | איבר יחידה | Neutrális elem | Neutraal element | 単位元 | Element neutralny | Elemento neutro | Neutrálny prvok | Enak element | Neutraalialkio | Neutralt element | 單位元
This article is licensed under the GNU Free Documentation License.
It uses material from the
"Phần tử đơn vị".
Home Page • arts • business • computers • games • health • hospitals • home • kids & teens • news • physicians • recreation• reference • regional • science • shopping • society • sports • world