article

Trong khoa đo lường, một phút là một khoảng thời gian bằng 60 giây, hoặc bằng 1/60 giờ. Trong hệ đo lường quốc tế, phút là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản giây theo định nghĩa trên.

Trong toán học, phút còn là đơn vị đo góc, bằng 1/60 của độ và 60 lần giây.

Xem thêm


Đơn vị đo thời gian

Хвіліна | Minut | Minuta | Minut | Minute | Minute | Minuto (tiempo) | Minuto | Kanji:分 | Minút | 분 (시간) | Minuto | דקה | Minuut | | Minutt | Minutt | Minuta (czas) | Minuto | Minute | Minuta | Минут | Minuutti | Minut | 分鐘

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Phút".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld