article

Nghệ thuật có thể được định nghĩa theo nhiều cách khác nhau.

  • Nghệ thuật là sự sáng tạo ra những sản phẩm vật thể hoặc phi vật thể chứa đựng những giá trị lớn về tư tưởng-thẩm mỹ, mang tính chất văn hóa làm rung động cảm xúc, tư tưởng tình cảm cho người thưởng thức. Theo ý nghĩa này thường là là các loại hình nghệ thuật khác nhau.
  • Nghệ thuật là cái hay cái đẹp để người ta chiêm nghiệm qua các giác quan từ đó ngưỡng mộ bởi trình độ, tài năng, kĩ năng, kĩ xảo cao vượt lên trên mức thông thường phổ biến. Theo nghĩa này thường là một tác phẩm nghệ thuật hoặc một nghệ sỹ cụ thể nào đó.
  • Được gọi là nghệ thuật là khi một nghề nghiệp nào đó được thực hiện ở mức hoàn hảo với trình độ điêu luyện, thậm chí siêu việt. Chẳng hạn nghệ thuật viết báo, nghệ thuật diễn thuyết, nghệ thuật nấu ăn, nghệ thuật đắc nhân tâm, nghệ thuật dùng phím chuột của PC... Theo nghĩa này thường là một tài khéo đặc biệt nào đó.

Có 7 loại hình nghệ thuật là: thi ca, văn học, hội họa, điêu khắc, kiến trúc, kịch nghệphim ảnh.

Liên kết ngoài


Nghệ thuật | Văn hóa

فن | Arte | Arte | Seni | Seni | Мастацтва | Umjetnost | Arz | Изкуство | Art | Umění | Arte | Kunst | Kunst | Kunst | Τέχνη | Art | Arte | Arto | Arte | هنر | Art | Keunst | Art | Ealaín | Arte | 예술 | कला | Umjetnost | Arto | Arte | Аивад | Arte | אמנות | ხელოვნება | Art | Usanifu | Huner | Arte | Ars | Konscht | Menas | Kuns | Művészet | Уметност | Toi | Toltecayotl | Arte | Kunst | 芸術 | Kunst | Kunst | Kunst | Sztuka | Arte | Artă | Искусство | Arti | Arti | Art | Umenie | Umetnost | Уметност | Umetnost | Taide | Konst | ศิลปะ | Sanat | קונסט | Mens | 艺术

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Nghệ thuật".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld