Nông nghiệp là quá trình sản xuất lương thực, thực phẩm, thức ăn gia súc, tơ, sợi và sản phẩm mong muốn khác bởi trồng trọt những cây trồng chính và chăn nuôi đàn gia súc(nuôi trong nhà). Công việc nông nghiệp cũng được biết đến bởi những người nông dân, trong khi đó các nhà khoa học, những nhà phát minh thì tìm cách cải tiến phương pháp, công nghệ và kỹ thuật để làm tăng năng suất cây trồng và vật nuôi.
Hoặc cách khác: Nông nghiệp là tập hợp các nghành như trồng trọt, chăn nuôi,Lâm nghiệp, chế biến và công nghệ sau thu hoạch
زراعة | Agricultura | Agricultura | Pertanian | Sɛnɛkɛ | Agrikultur | Земеделие | Agricultura | Zemědělství | Amaeth | Landbrug | Landwirtschaft | Põllumajandus | Agriculture | Agricultura | Agrikulturo | کشاورزی | Agriculture | Lânbou | Agriculture | Agricultura | 농업 | Agrokultivo | Agricultura | ᐱᕈᕐᓰᓂᖅ ᓂᐅᕐᕈᑎᒃᓴᓕᐊᕆᓪᓗᒋᑦ | Landbúnaður | Agricoltura | חקלאות | სოფლის მეურნეობა | Agrikultura | Agricultura | Landboew | Mezőgazdaság | Земјоделство | Millacayotl | Laandbouw | Landbouw | 農業 | Landbruk | Landbruk | Bueree | Rolnictwo | Agricultura | Agricultură | Сельское хозяйство | Agricultura | Agriculture | Kmetijstvo | Пољопривреда | Poljoprivreda | Maatalous | Jordbruk | Agrikultura | வேளாண்மை | Tarım | Сільське господарство | 农业
This article is licensed under the GNU Free Documentation License.
It uses material from the
"Nông nghiệp".
Home Page • arts • business • computers • games • health • hospitals • home • kids & teens • news • physicians • recreation• reference • regional • science • shopping • society • sports • world