Bài này viết về mật với nghĩa dịch tiêu hoá. Xem thêm mật (định hướng).
Mật là dịch màu vàng hơi xanh, vị đắng và có tính kiềm được tiết từ gan ở hầu hết động vật có xương sống. Ở nhiều loài, mật được lưu giữ trong túi mật giữa các bữa ăn và được đổ vào tá tràng khi ăn, ở đó nó hỗ trợ quá trình tiêu hoá thức ăn.
Mật từ động vật bị giết mổ có thể được trộn với xà phòng; hỗn hợp này có thể dùng để tẩy vết bẩn trên vải dệt.
Gan người sản xuất khoảng 1 lit mật mỗi ngày. Vì mật làm tăng hấp thu mỡ, nó cũng giúp cơ thể hấp thu các vitamin tan trong mỡ: A, D, E và K.
Galle | Bile | Bilis | Galo | Bile | Bilo | Bile | Tulžis | Gal (anatomie) | Galle | Galle | Żółć | Bílis | Желчь человека | Bile | Žlč | Sappi | Galla