article

Bài này nói về đơn vị đo diện tích mẫu của Anh. Xem các nghĩa khác của mẫu tại mẫu.

Một mẫu Anh hay đôi khi gọi tắt là mẫu (một số người gọi là mẫu vuông) là một đơn vị đo diện tích trong hệ đo lường Anhhệ đo lường Mỹ. Nó thường dùng để đo diện tích đất đai tại Anh, Mỹ.

Hệ đo lường Anh


Theo The Units of Measurement Regulations 1995, đơn vị đo này được định nghĩa là 4.046,856422 4 .

Hệ đo lường Mỹ


Theo NIST Handbook 44, đơn vị này bằng 43.560 foot vuông.

Tuy nhiên có hai định nghĩa của foot.

  • Theo foot quốc tế (0.3048 m), mẫu quốc tế bằng 4.046,856422 4 m².
  • Theo foot điều tra (1200/3937 m), mẫu điều tra bằng 4.046,87261 4 m².

Xem thêm


Liên kết ngoài


Đơn vị đo diện tích | Hệ đo lường Anh | Hệ đo lường Hoa Kỳ

Acre | Акър | Acre (arealenhed) | Acre (Einheit) | Acre | Akreo (mezurunuo) | Acre (unité) | אקר | Acre (oppervlaktemaat) | エーカー | Acre (måleenhet) | Akr | Acre (unidade) | Акр | Acre | Aker | Eekkeri | ஏக்கர் | Акр | 英亩

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Mẫu Anh".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld