article

Mét vuông có ý nghĩa là diện tích của một hình vuông với các cạnh có độ lớn một mét dài. Nó là đơn vị trong SI để đo diện tích. Nó được viết tắt là .

Một mét vuông bằng:

  • 0,000 001 kilômét vuông (km²)
  • 10 000 xentimét vuông (cm²)
  • 0,000 1 hecta
  • 0,01 a
  • 1,195 990 yard
  • 10,763 911 foot vuông
  • 1 550,003 1 đốt vuông

Kilômét vuông


1 km² bằng:

Ngược lại:

  • 1 m² = 0,000 001 km²
  • 1 hecta = 0,01 km²
  • 1 dặm vuông = 2,589 988 km²
  • 1 mẫu Anh = 0,004 047 km²

Chú ý: "km²" là kilômét vuông, chứ không phải là 1.000 mét vuông. Thí dụ như 3 km² bằng 3 000 000 m² chứ không bằng 3 000 m².

Xem thêm


Đơn vị đo diện tích | Đơn vị dẫn xuất trong SI

Квадратен метър | Pêng-hong-kong-chhioh | Metr čtverečný | Kvadratmeter | Quadratmeter | Square metre | Metro cuadrado | Kvadrata metro | Mètre carré | 제곱미터 | מטר מרובע | Chiliometrum quadratum | Négyzetméter | Vierkante meter | 平方メートル | Kvadratmeter | Kvadratmeter | Metro quadrado | Квадратный мегаметр | Štvorcový meter | Kvadratni meter | Квадратни километар | Neliömetri | Kvadratmeter | 平方米

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Mét vuông".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld