Mã lực (thường gọi cách khác là: sức ngựa, hay HP - horse power) là một đơn vị cũ dùng để chỉ công suất. Nó được định nghĩa là công suất cần thiết để nâng một khối lượng 75 kg lên cao 1 mét trong thời gian 1 giây hay 1HP = 75 kgm/s.
Trong thực tế để chuyển đổi nhanh chóng giữa các đơn vị "mã lực" và "kW" (kilô watt), người ta hay dùng các hệ số tương đối như sau:
Ví dụ: Con tàu đánh cá có công suất là 300 mã lực, thì có nghĩa là có 300 x 0,736= 221 kW.
Конска сила | Koňská síla | Hestekraft | Pferdestärke | Hobujõud | Horsepower | Caballo de vapor | Ĉevalpovo | Cheval-vapeur | Cavallo vapore | כוח סוס | Arklio galia | Paardenkracht | 馬力 | Hestekraft | Hestekraft | Koń parowy | Cavalo (unidade) | Лошадиная сила | Konjska moč | Hevosvoima | Hästkraft | 馬力