article

moon.crater.arp.750pix.jpg nhìn từ tầu Apollo 11]]

Khoa học tự nhiên, hay Tự nhiên học, (tiếng Anh:Natural science) là ngành nghiên cứu lý luận về vũ trụ qua các quy luật hoặc định luật về trật tự thiên nhiên. Thuật ngữ các Khoa học tự nhiên còn được dùng để đối lập với Triết học và các môn Khoa học xã hội với các đối tượng nghiên cứu thuộc về các lĩnh vực xã hội, nhân văn...

Giải thích


Các môn khoa học tự nhiên tạo nên cơ sở cho các khoa học ứng dụng. Các khoa học tự nhiên và ứng dụng lại được phân biệt với các ngành khoa học xã hội, nhân văn, thần học, và nghệ thuật.

Các ngành Toán học, Thống kêTin học cung cấp nhiều công cụ và khung làm việc được sử dụng trong các ngành khoa học tự nhiên. Ở Việt Nam, ba ngành này được xếp vào loại khoa học tự nhiên. Tuy nhiên, nhiều nước trên thế giới, đặc biệt là các nước nói tiếng Anh, không có quan điểm như vậy.

Các ngành khoa học tự nhiên


Liên kết ngoài


Tiếng Việt: Tiếng Anh:

Khoa học tự nhiên | Tự nhiên | Môn học

Natuurwetenskap | Zenzias naturals | Ciencies naturales | Ilmu alam | Élmu alam | Прыродазнаўчыя навукі | Ciències Experimentals | Naturvidenskab | Naturwissenschaft | Φυσική επιστήμη | Natural science | Ciencias naturales | Naturscienco | Sciences naturelles | 자연과학 | Naturala cienci | Scientia natural | Scienties natural | Scienze naturali | מדעי הטבע | Természettudomány | Natuurwetenschap | 自然科学 | Naturvitenskap | Category:Sciéncias naturalas | Natuurwetenschop | Nauki przyrodnicze | Ciência natural | Естественные науки | Scienzi naturali | Prírodná veda | Naravoslovje | Природне науке | Luonnontiede | Naturvetenskap | Likas na agham | วิทยาศาสตร์ธรรมชาติ | 自然科学

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Khoa học tự nhiên".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld