article

Một giờ (viết tắt là h) là một khoảng thời gian bằng 60 phút, hoặc bằng 3 600 giây. Trong hệ đo lường quốc tế, giờ là đơn vị đo được suy ra từ đơn vị cơ bản giây theo định nghĩa trên. Trong cách hành văn hàng ngày một giờ còn nhiều khi được gọi là một tiếng đồng hồ.

Xem thêm


Đơn vị đo thời gian

ساعة | Час | Hora | Hodina | Time (enhed) | Stunde | Ώρα | Hour | Hora | Horo | Ordu | ساعت (زمان) | Heure (temps) | Oere | Hora | 시간 (단위) | Sat | Ora (unità di misura) | שעה | Hora | Óra (időegység) | Uur | 時間 (単位) | Time (tidsenhet) | Time | Godzina | Hora | Hour | Hodina | Ura | Сат | Sat | Tunti | Timme | ชั่วโมง | Saat | 小时

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Giờ".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld