Trong toán học, một dãy là một danh sách liệt kê các đối tượng sắp xếp có thứ tự; nghĩa là các phần tử nằm hoặc là trước hoặc là sau bất kỳ một phần tử nào khác. Một dãy A được coi là khác dãy B nếu một trong các điều kiện sau đây xãy ra:
- A có lực lượng tập hợp hay có số lượng phần tử khác B
- A có phần tử không thuộc B hay ngược lại
- A có phần tử được xếp trong một thứ tự khác với B hay ngược lại
Giới thiệu
Dãy số có thể được tạo dựng qua quá trình thu thập dữ liệu. Các dữ liệu thu thập có thể gồm nhiều số từ
x1,
x2, ...
xn.
Tập hợp các số này
có thứ tự, nghĩa là có số đầu tiên (
x1), số thứ 2 (
x2) và các số tiếp theo.
Dãy số thường được ký hiệu:
- với xn là số thứ n.
Biên của dãy
Cho dãy
. Tập số:
-
được gọi là
biên của dãy đó.
Biên này không có thứ tự. Ví dụ, cho dãy , có biên là {-1,1}. Nó có 2 phần tử thay đổi là 1 và -1.
Dãy thực đơn điệu
Cho dãy
với
xn là các
số thực. Nó là
- Tăng khi và chỉ khi với mọi , và
- Giảm khi và chỉ khi với mọi
Nếu dãy có được một trong hai tính chất này, ta gọi dãy đó là dãy đơn điệu.
Ví dụ, với dãy , ta có . Do 2 > 1 nên , hay . Suy ra là dãy tăng.
Tính đơn điệu và dấu của đạo hàm
Một cách để xác định một dãy có đơn điệu hay không là dựa vào định nghĩa của một
hàm số.
Ví dụ như cho dãy . Xét hàm số:
- với
Lấy
đạo hàm của nó, ta thu được:
-
Đạo hàm này nhỏ hơn
không khi
x >
e. Điều này xảy ra với mọi
n > 2, nên dãy
là dãy giảm.
Dãy thực bị chặn
Dãy
bị
chặn trên khi và chỉ khi tồn tại
T ở đó
, với mọi
. Số
T được gọi là
giá trị chặn trên.
Ngược lại, dãy bị chặn dưới khi và chỉ khi tồn tại D ở đó , với mọi . Số D được gọi là giá trị chặn dưới.
Nếu một dãy có cả 2 tính chất trên thì dãy đó được gọi là dãy bị chặn.
Ví dụ, dãy bị chặn dưới bởi 0 vì nó luôn có giá trị dương.
Giới hạn của một dãy
Cho dãy (
xn) và một số
x nằm cùng trong
trường đại số với
xn, khi đó nếu:
- , , .
thì
x được gọi là
giới hạn của dãy (
xn). Ở đây phép tính |
x| là
trị.
Giới hạn của dãy thường được kí hiệu:
- .
Giới hạn của dãy số có ứng dụng trong giải tích.
Xem thêm
Liên kết ngoài
(bằng
tiếng Anh)
Lý thuyết số | Dãy số
Barisan | Folge (Mathematik) | Sequence | Sucesión matemática | Suite (mathématiques) | Sucesión matemática | 수열 | Sequo | Successione (matematica) | Rij (wiskunde) | 列 (数学) | Ciąg (matematyka) | Sucessão matemática | Succissioni (matimatica) | Zaporedje | 序列