Trạng thái rắn là một trong ba trạng thái thường gặp của các chất, có đặc điểm bởi tính chất phản kháng lại sự thay đổi hình dạng. Các chất ở trạng thái rắn được gọi là chất rắn. Các vật được cấu tạo từ chất rắn (vật rắn) có hình dạng ổn định.
Trên thang vi mô, chất rắn có đặc tính:
Nếu có lực đủ lớn tác dụng các tính chất trên có thể bị phá hủy và vật rắn biến dạng. Các phân tử hay nguyên tử của vật rắn có dao động nhiệt quanh vị trí cân bằng. Khi nhiệt độ tăng cao, dao động mạnh có thể phá hủy tính chất trên và chất rắn có thể chuyển pha sang trạng thái lỏng.
Môn học nghiên cứu về chất rắn là vật lý chất rắn.
Tiếp tục đập vụn hạt muối thành những hạt nhỏ li ti và đưa vào kính hiển vi, có thể thấy những hạt muối này dù rất nhỏ vẫn có dạng khối lập phương hoặc khối hình hộp, những kết cấu rắn có dạng hình học xác định như thế gọi là các tinh thể.
Tinh thể của mỗi chất có hình dạng đặc trưng xác định. Tinh thể muối ăn có dạng lập phương hoặc khối hình hộp. Cùng một tinh thể tùy điều kiện hình thành mà chúng có kích thước lớn nhỏ khác nhau.
Ta nói hạt muối, viên kim cương, miếng thạch anh là các đơn tinh thể, còn muối, thạch anh, kim cương là các tinh thể.
Đặc điểm của các chất đơn tinh thể nói chung là tính chất vật lý theo tính khác nhau thì không giống nhau. Tính chất này gọi là tính dị hướng.
Các chất đơn tinh thể có nhiều ứng dụng trong đời sống và khoa học công nghệ. Kim cương là chất rắn đơn tinh thể rắn nhất hiện nay nên được dùng làm mũi khoan địa chất, đá mài dao điện làm bằng hợp kim rất cứng v.v.. Trên 80% kim cương được khai thác trong tự nhiên và toàn bộ kim cương nhân tạo được dùng trong công nghệ, chỉ có chưa tới 20% kim cương được khai thác trong tự nhiên được khai thác trong tự nhiên dùng làm đồ trang sức. Các chất đơn tinh khiết gemani và silic dùng cho chế tạo linh kiện bán dẫn có vai trò cực kỳ quan trọng trong việc chế tạo linh kiện điện điện tử.
Trạng thái vật chất | Vật lý chất rắn
صلب | Sòlid | Pevná látka | Festkörper | Solid | Sólido | Solido | Solide | Sólido | 고체 | Padat | Storkuhamur | Solido | מוצק | Pepejal | 固体 | Fast stoff | Fast stoff | Ciało stałe | Sólido | Solid | Kiinteä olomuoto | Fast | ของแข็ง | Katı cisim | 固体
This article is licensed under the GNU Free Documentation License.
It uses material from the
"Chất rắn".
Home Page • arts • business • computers • games • health • hospitals • home • kids & teens • news • physicians • recreation• reference • regional • science • shopping • society • sports • world