| Đổi từ | sang | Công thức |
|---|---|---|
| Fahrenheit | Celsius | °C = (°F – 32) / 1.8 |
| Celsius | Fahrenheit | °F = °C × 1.8 + 32 |
| Fahrenheit | kelvin | K = (°F – 32) / 1.8 + 273.15 |
| kelvin | Fahrenheit | °F = (K – 273.15) × 1.8 + 32 |
| các công thức chuyển đổi khác Máy tính chuyển đổi thang nhiệt độ | ||
20050501 1315 2558-Bimetall-Zeigerthermometer.jpg
Độ Celsius (°C hay độ C) là đơn vị đo nhiệt độ được đặt tên theo nhà thiên văn học người Thụy Điển Anders Celsius (1701–1744), ông đầu tiên đề nghị hệ thống đo nhiệt độ giống nó vào năm 1742. Từ vào khoảng 1750, hệ thống này được gọi bách phân (tiếng Anh: Centigrade), và tuy nó được đổi tên theo ông Celsius năm 1948, nhưng tên cũ vẫn còn được sử dụng phổ biến. Một lý do tên bị đổi là thuật ngữ bách phân đã được sử dụng ở lục địa châu Âu để đo một góc phẳng bằng phần vạn của góc vuông.
Đơn vị dẫn xuất trong SI | Đơn vị đo nhiệt độ | Đơn vị đo được đặt tên theo người
Celsius | سيلسيوس | Celsius | Liap-sī | Celzijus | Celsius | Stupeň Celsia | Celsius | Grad Celsius | Celsiuse skaala | Celsius | Grado Celsius | Grado celsia | Celsius gradu | سلسیوس | Degré Celsius | Celsius | 섭씨 | Celsíus | Celsius | Celsius-skála | Celsius | セルシウス度 | Celsiusskalaen | Celsius | Skala Celsjusza | Celsius | Градус Цельсия | Celsius | Stupeň Celzia | Celzijeva temperaturna lestvica | Целзијус | Celsiusaste | Grad Celsius | องศาเซลเซียส | Celsius (birim) | 摄氏温标
This article is licensed under the GNU Free Documentation License.
It uses material from the
"Độ Celsius".
Home Page • arts • business • computers • games • health • hospitals • home • kids & teens • news • physicians • recreation• reference • regional • science • shopping • society • sports • world