article

Đại tá là quân hàm sĩ quan trung cao cấp dưới cấp tướng trong lực lượng vũ trang các quốc gia.

Đại tá trong Quân đội Trung Quốc được gọi là Đại hiệu (大校 Da xiao), có 4 sao, được dịch sang tiếng Anh là Senior Colonel, ở trên Thượng hiệu (上校 Shang xiao) và dưới Thiếu tướng (少将 Shao jiang).

Đại tá trong Lục quân và Không quân Mỹ, Pháp và Lục quân Anh là Colonel, ở trên Trung tá và dưới Chuẩn tướng; trong Lục quân Nga là полковник, ở trên Trung tá và dưới Thiếu tướng.

Đại tá hải quân ở nhiều nước có tên gọi riêng không trùng với tên gọi Đại tá lục quân nên dễ gây nhầm lẫn, ví dụ: Captain (Anh, Mỹ), Capitain de vaisseau (Pháp, có 5 vạch), капитан 1-го ранга (Nga, có 3 sao, 2 vạch). Đại tá không quân Anh là Group Captain.

Việt Nam thời thuộc Pháp thường gọi Đại tá hoặc Trung tá một cách nôm na là quan năm, vì quân hàm đều có 5 vạch (còn gọi là lon, gốc từ chữ galon trong tiếng Pháp). Ở Việt Nam Đại tá thường đảm nhiệm các chức vụ Sư đoàn trưởng hoặc Sư đoàn phó, có khi là Tư lệnh Quân đoàn hay binh chủng.

Trong hệ thống quân hàm Quân đội Nhân dân Việt Nam, các quân hàm sĩ quan dưới cấp Đại tá gồm:

  • Thượng tá. Thượng tá thường đảm nhiệm các chức vụ từ Trung đoàn trưởng đến Sư đoàn trưởng.
  • Trung tá. Trung tá thường đảm nhiệm các chức vụ Trung đoàn phó hoặc Trung đoàn trưởng.
  • Thiếu tá. Thiếu tá thường đảm nhiệm các chức vụ từ Tiểu đoàn trưởng đến Trung đoàn trưởng.
  • Đại úy. Đại úy thường đảm nhiệm các chức vụ từ Đại đội trưởng đến Tiểu đoàn trưởng.
  • Thượng úy. Thượng úy thường đảm nhiệm các chức vụ Đại đội phó hoặc Đại đội trưởng.
  • Trung úy. Trung úy thường đảm nhiệm các chức vụ từ Trung đội trưởng đến Đại đội trưởng.
  • Thiếu úy. Thiếu úy thường đảm nhiệm chức vụ Trung đội trưởng.
  • Chuẩn úy. Chuẩn úy trước năm 1981 thường đảm nhiệm chức vụ Trung đội phó hoặc Trung đội trưởng. Hiện nay là sĩ quan chuyên nghiệp.

Hệ thống này có thể khác đôi chút ở các quốc gia khác.

Quân đội Nhân dân Việt Nam


Một số Đại tá tiêu biểu:

Công an Nhân dân Việt Nam


Một số Đại tá tiêu biểu:

Quân lực Việt Nam Cộng Hòa (1955-1975)


Một số Đại tá tiêu biểu:

Xem thêm


Quân hàm

Oberst | Oberst | Colonel | Coronel | Colonel | Colonnello | Kolonel | 大佐 | Oberst | Polkovnik | Överste | Pułkownik (stopień wojskowy) | 大校

 

This article is licensed under the GNU Free Documentation License. It uses material from the "Đại tá".

Home Pageartsbusinesscomputersgameshealthhospitalshomekids & teensnewsphysiciansrecreationreferenceregionalscienceshoppingsocietysportsworld